Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
mọi người ơi đồng nghĩa từ " dìu dắt là từ gì "
Hey, cộng đồng tuyệt vời này ơi! Mình cần một ít hỗ trợ từ mọi người với câu hỏi này. Người nào đó có thể tham gia và giúp đỡ mình chứ?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 7
- cảm nghĩ của em về nụ cười của mẹ
- M.n tìm dùm mk hình vẽ trang trí lọ hoa nha ! Cảm ơn m.n
- Đề bài: Sau khi học xong văn bản Mẹ tôi em hãy viết một lá thư ( ngắn gọn) xin lỗi mẹ sau khi nhận được tư của bố Giúp...
- Cảm nghĩ về người bạn thân của em?
- soạn bài vẻ đẹp của bài thơ tiếng gà trưa
- Đề: Làm 1 bài thơ lục bát về môi trường (ko đc copy mạng nha, tự làm :)) *Help me please, nhanh nha mình...
- Viết bài văn biểu cảm về món ăn quê em ( những món ăn truyền thống ) CÁC BẠN NHỚ GIÚP MÌNH NHA , NHƯNG ĐỪNG CHÉP MẠNG...
- BT 1:Trong các từ in đậm sau,trường hợp nào ko phải là hiện tượng đồng âm? a.Con ngựa...
Câu hỏi Lớp 7
- Tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng 2 cm. Tính độ dài cạnh huyền?
- Bài 39 (trang 71 SGK Toán 7 Tập 1): Vẽ trên một hệ trục tọa độ Oxy đồ thị của các hàm...
- nguyên nhân của phong trào cải cách tôn giáo
- complete each second sentence so that it has a similar meaning to the first sentence.Use no more than five...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với "dìu dắt", bạn có thể thực hiện theo các bước sau:1. Sử dụng từ điển hoặc ứng dụng tra cứu từ đồng nghĩa như "Từ điển Anh - Việt", "Từ điển online", "Google translate".2. Tìm từ "dìu dắt" trong danh sách từ cần tra.3. Xem kết quả và tìm từ đồng nghĩa với "dìu dắt".Câu trả lời cho câu hỏi là từ "hướng dẫn".
Dìu dắt là cách hướng dẫn người khác theo đúng hướng mình muốn.
Dìu dắt đồng nghĩa với dắt dìu, dẫn dắt.
Dìu dắt cũng có nghĩa là dùng tay hoặc dùng vật dụng để giữ, hướng ai đó đi theo hướng mình muốn.
Từ dìu dắt có thể được hiểu là chỉ dẫn, hướng dẫn.