Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
mọi người ơi đồng nghĩa từ " dìu dắt là từ gì "
Hey, cộng đồng tuyệt vời này ơi! Mình cần một ít hỗ trợ từ mọi người với câu hỏi này. Người nào đó có thể tham gia và giúp đỡ mình chứ?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 7
- Câu 4. Đoạn thơ sau sử dụng phép điệp ngữ thuộc dạng nào ? Khăn thương nhớ ai Khăn rơi xuống đất? Khăn thương nhớ ai...
- Trong bài "Bánh trôi nước" (SGK Ngữ Văn 7/T94) Nhận xét cách xưng...
- Câu 1: Tuổi thơ của tác giả Nguyễn Duy với bài đọc gắn với những chi tiết, hình...
- Viết 1 câu văn biểu cảm về hình ảnh đôi bàn tay giúp mik gấp vs ạ
- Viết 1 bức thư, gửi cho chính mình vào 10 năm sau
- trong các trường hợp sau trường hợp nào là từ đồng âm trường hợp nào là từ nhiều nghĩa a.1) Mỗi bữa nó ăn ba bát...
- Chỉ ra lối chơi chữ trong câu sau: Con ngựa đá, đá con ngựa đá A. dùng từ...
- Viết một đoạn văn 5-7 câu phân tích nhân vật người đàn ông trong văn bản bông hồng tặng mẹ
Câu hỏi Lớp 7
- 11. the people next the door are furious........ us .......... making so much noise last night A. at/with B. with/for...
- news là danh từ đếm được hay ko đếm được? Cảm ơn mọi người!!!!!!
- Vì sao cá chép thường đẻ trứng với số lượng lớn? A. Vì môi trường ngoài có nhiều yếu tố bất lợi nên cá đẻ nhiều...
- REWRITE SENTENCES: Although/ Despite/ In spite of 1. Although I have a big and luxurious house, I don’t feel...
- Học các cấu trúc tiếng anh nói về sở thích – Like + noun/ V(ing): dùng để nói về các sở thích chung...
- Put the verb in brackets in the Past Simple or Past Perfect: 10. She (win) .................... the gold medal in...
- nguyên tố nào ko có electron
- Chạm nhẹ vào đôi mắt Chạm nhẹ vào bờ vai Chạm nhẹ vào đôi môi ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với "dìu dắt", bạn có thể thực hiện theo các bước sau:1. Sử dụng từ điển hoặc ứng dụng tra cứu từ đồng nghĩa như "Từ điển Anh - Việt", "Từ điển online", "Google translate".2. Tìm từ "dìu dắt" trong danh sách từ cần tra.3. Xem kết quả và tìm từ đồng nghĩa với "dìu dắt".Câu trả lời cho câu hỏi là từ "hướng dẫn".
Dìu dắt là cách hướng dẫn người khác theo đúng hướng mình muốn.
Dìu dắt đồng nghĩa với dắt dìu, dẫn dắt.
Dìu dắt cũng có nghĩa là dùng tay hoặc dùng vật dụng để giữ, hướng ai đó đi theo hướng mình muốn.
Từ dìu dắt có thể được hiểu là chỉ dẫn, hướng dẫn.